III. BẢNG GIÁ CÁC XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC, HÓA SINH, MIỄN DỊCH, NƯỚC TIỂU
# | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
1 | HIV (test nhanh) | 70,000 |
2 | HbsAg (test nhanh) | 60,000 |
3 | Tổng phân tích máu (18 thông số) | 47,000 |
4 | Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) | 47,000 |
5 | Glucose máu | 25,000 |
6 | Ure máu | 25,000 |
7 | Creatmin | 30,000 |
8 | Acid Uric | 40,000 |
9 | AST (GOT) | 25,000 |
10 | ALT (GPT) | 25,000 |
11 | Bilirubin T.P | 40,000 |
12 | Bilirubin T.T | 40,000 |
13 | HCV (test nhanh) | 70,000 |
14 | AFP (αFP) | 95,000 |
15 | Cholesterol | 30,000 |
16 | HDL – cho | 30,000 |
17 | LDL – cho | 30,000 |
18 | Triglyceride | 30,000 |
19 | PSA (U tiền liệt tuyến) | 95,000 |
20 | Nhóm máu hệ ABO | 30,000 |
Ghi chú:
1. Bệnh nhân có thẻ BHYT hợp lệ được làm thủ tục và hướng dẫn tại quầy Thu ngân tầng 1, đồng thời được hưởng tất cả các quyền lợi về BHYT theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
2. Bệnh nhân có thẻ hoặc sổ tích điểm của Bệnh viện được hưởng các chính sách của gói thẻ và sổ tích điểm.
3. Bệnh nhân chỉ được hưởng chế độ cao nhất, không được cộng gộp các chính sách của Bệnh viện.
4. Mức hưởng BHYT trong bảng giá trên là mức hưởng với bệnh nhân có giấy chuyển tuyến. Nếu bệnh nhân không có giấy chuyển tuyến thì mức hưởng trái tuyến như sau:
– Nhóm thẻ 1,2,5: hưởng 60% – Nhóm thẻ 3: hưởng 57% – Nhóm thẻ 4: hưởng 48%